Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
谋取
谋取
mưu thủ
tìm kiếm; mưu cầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm kiếm; mưu cầu
- 。
Anh ấy muốn tìm một công việc tốt.
- 貳动động từ
mưu cầu; mưu lấy
- 。
Anh ấy muốn giành được một vị trí cao hơn.
- 參动động từ
mưu cầu; tìm cách đạt được
- 。
Anh ấy muốn giành được vị trí này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谋取
Phồn thể謀取
mưu thủ
tìm kiếm; mưu cầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm kiếm; mưu cầu
- 。
Anh ấy muốn tìm một công việc tốt.
- 貳动động từ
mưu cầu; mưu lấy
- 。
Anh ấy muốn giành được một vị trí cao hơn.
- 參动động từ
mưu cầu; tìm cách đạt được
- 。
Anh ấy muốn giành được vị trí này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]