谋取

谋取
móu
mưu thủ

tìm kiếm; mưu cầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm; mưu cầu

    • Anh ấy muốn tìm một công việc tốt.

  2. động từ

    mưu cầu; mưu lấy

    • Anh ấy muốn giành được một vị trí cao hơn.

  3. động từ

    mưu cầu; tìm cách đạt được

    • Anh ấy muốn giành được vị trí này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.