牟取

牟取
móu
mưu thủ

mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu lợi; trục lợi (thường bằng thủ đoạn không chính đáng)

    • Họ kiếm lợi nhuận khổng lồ.

  2. động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    • Họ trục lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.