谈情说爱

谈情说爱
tánqíngshuōài
đàm tình thuyết ái

tán tỉnh; nói chuyện tình yêu; tâm sự chuyện tình cảm

2 nghĩa#45550
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; nói chuyện tình yêu; tâm sự chuyện tình cảm

    • Họ thích hẹn hò yêu đương.

  2. động từ

    thủ thỉ tình yêu; tán tỉnh nhau [thành ngữ]

    • Họ thích thì thầm những lời yêu thương trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.