- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
tán tỉnh; nói chuyện tình yêu; tâm sự chuyện tình cảm
tán tỉnh; nói chuyện tình yêu; tâm sự chuyện tình cảm
Họ thích hẹn hò yêu đương.
thủ thỉ tình yêu; tán tỉnh nhau [thành ngữ]
Họ thích thì thầm những lời yêu thương trong công viên.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tán tỉnh; nói chuyện tình yêu; tâm sự chuyện tình cảm
tán tỉnh; nói chuyện tình yêu; tâm sự chuyện tình cảm
Họ thích hẹn hò yêu đương.
thủ thỉ tình yêu; tán tỉnh nhau [thành ngữ]
Họ thích thì thầm những lời yêu thương trong công viên.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.