谈价

谈价
tánjià
đàm giá

thương lượng giá cả; đàm phán giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương lượng giá cả; đàm phán giá

    • Chúng ta hãy thương lượng giá cả đi.

  2. động từ

    tranh luận; so đo; tính toán chi li

    • Chúng ta hãy mặc cả đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.