调音

调音
tiáoyīn
điều âm

chỉnh âm; lên dây (nhạc cụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh âm; lên dây (nhạc cụ)

    • Anh ấy đang điều chỉnh âm thanh của cây đàn guitar.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.