- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giai điệu; điệu nhạc
giai điệu; điệu nhạc(kế thừa)
Giai điệu của bài hát này rất cao.
tông nhạc; giọng điệu; cao độ(kế thừa)
Giọng của bài hát này rất cao.
âm thanh; tiếng; giọng; âm(kế thừa)
Giọng hát của anh ấy rất cao.
mẫu thử; mẫu kiểm tra(kế thừa)
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn(kế thừa)
Quan điểm của anh ấy rất cao.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giai điệu; điệu nhạc
giai điệu; điệu nhạc(kế thừa)
Giai điệu của bài hát này rất cao.
tông nhạc; giọng điệu; cao độ(kế thừa)
Giọng của bài hát này rất cao.
âm thanh; tiếng; giọng; âm(kế thừa)
Giọng hát của anh ấy rất cao.
mẫu thử; mẫu kiểm tra(kế thừa)
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn(kế thừa)
Quan điểm của anh ấy rất cao.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.