调门儿

调门儿
diàoménr
điệu môn nhi

giai điệu; điệu nhạc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai điệu; điệu nhạc(kế thừa)

    • Giai điệu của bài hát này rất cao.

  2. danh từ

    tông nhạc; giọng điệu; cao độ(kế thừa)

    • Giọng của bài hát này rất cao.

  3. danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng; âm(kế thừa)

    • Giọng hát của anh ấy rất cao.

  4. danh từ

    mẫu thử; mẫu kiểm tra(kế thừa)

  5. danh từ

    quan điểm; góc nhìn; cách nhìn(kế thừa)

    • Quan điểm của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.