调资

调资
tiáo
điều tư

điều chỉnh lương; tăng lương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh lương; tăng lương

    • Công ty sẽ điều chỉnh lương hàng năm.

  2. động từ

    điều chỉnh lương; tăng hoặc giảm lương

    • Công ty quyết định điều chỉnh lương cho nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.