Tới nội dung chính

调研

调研
diàoyán
điệu nghiên

điều tra và nghiên cứu; khảo sát

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điều tra và nghiên cứu; khảo sát

    • 。

      Chúng tôi đang điều tra thị trường.

  2. 貳动động từ

    điều tra nghiên cứu; khảo sát

    • 。

      Chúng tôi đang nghiên cứu thị trường.

  3. 參动động từ

    điều tra; khảo sát; thăm dò

    • 。

      Chúng tôi đang làm khảo sát thị trường.

调
diào
điệu
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu