- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc chó con.
trêu chọc; chế giễu
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
va chạm; đụng độ; khiêu khích
xúi giục; kích động
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc chó con.
trêu chọc; chế giễu
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
va chạm; đụng độ; khiêu khích
xúi giục; kích động
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.