调弄

调弄
tiáonòng
điều lộng

trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • Anh ấy thích trêu chọc chó con.

  2. động từ

    trêu chọc; chế giễu

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  3. động từ

    va chạm; đụng độ; khiêu khích

  4. động từ

    xúi giục; kích động

    • Anh ta thích gây chuyện thị phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.