调子

调子
diàozi
điệu tử

giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc

6 nghĩa#27462
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc

    • Giai điệu bài hát này rất cao.

  2. danh từ

    giai điệu; âm điệu; giọng điệu

    • Giai điệu bài hát này rất hay.

  3. danh từ

    giai điệu; điệu nhạc

  4. danh từ

    giai điệu; giọng điệu; tông giọng

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất cao.

  5. danh từ

    giai điệu; giọng; khoang (cơ thể)

    • Giai điệu của bài hát này rất hay.

  6. danh từ

    khoang ngực; lồng ngực

    • Giọng điệu của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.