调味品

调味品
tiáowèipǐn
điều vị phẩm

nêm nếm; gia vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nêm nếm; gia vị

    • Trong bếp có rất nhiều gia vị.

  2. danh từ

    nêm nếm; gia vị; điều vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.