调号

调号
diàohào
điệu hiệu

ký hiệu thanh điệu; dấu thanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ký hiệu thanh điệu; dấu thanh

    • Dấu thanh của chữ này là gì?

  2. danh từ

    ký hiệu giọng điệu; hóa biểu (âm nhạc)

    • Điệu hiệu của bài hát này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.