调协

调协
tiáoxié
điều hiệp

hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh

    • Họ đang điều hòa ý kiến của hai bên.

  2. động từ

    phối hợp; điều phối; hài hòa

    • Họ đang điều chỉnh giá cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.