调匀

调匀
tiáoyún
điều quân

trộn đều; pha đều (trong nấu ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn đều; pha đều (trong nấu ăn)

    • Trộn đều tất cả các nguyên liệu.

  2. động từ

    trộn đều; pha đều

    • Xin hãy trộn đều các nguyên liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.