调养

调养
tiáoyǎng
điều dưỡng

xử lý; xử trí; xử phạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý; xử trí; xử phạt

    • Cô ấy cần phải chăm sóc sức khỏe thật tốt.

  2. động từ

    điều dưỡng; dưỡng bệnh; bồi bổ sức khỏe

    • Cô ấy cần phải điều dưỡng cơ thể thật tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.