调停

调停
tiáotíng
điều đình

hòa giải; điều hòa; điều chỉnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa giải; điều hòa; điều chỉnh

    • Anh ấy đã hòa giải cuộc cãi vã giữa họ.

  2. động từ

    làm trung gian; hòa giải; mai mối

    • Anh ấy đã điều đình cuộc cãi vã này.

  3. động từ

    hòa giải; điều đình; trung gian hòa giải

    • Anh ấy đã hòa giải cuộc cãi vã này.

  4. động từ

    làm trung gian hòa giải; điều đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.