调休

调休
tiáoxiū
điều hưu

nghỉ bù (nghỉ ngày thường để bù cho ngày làm việc vào kỳ nghỉ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ bù (nghỉ ngày thường để bù cho ngày làm việc vào kỳ nghỉ)

    • Công ty chúng tôi sẽ điều chỉnh ngày nghỉ vào tuần tới.

  2. động từ

    bù nghỉ bằng cách hoán đổi ngày làm việc và ngày nghỉ; nghỉ bù; làm bù

    • Công ty chúng tôi sẽ điều chỉnh ngày nghỉ vào tuần tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.