调价

调价
tiáojià
điều giá

điều chỉnh giá; tăng hoặc giảm giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh giá; tăng hoặc giảm giá

    • Chúng tôi quyết định điều chỉnh giá.

  2. động từ

    điều chỉnh giá; thay đổi giá

    • Công ty chúng tôi sẽ điều chỉnh giá vào tháng tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.