读破

读破
độc phá

đọc thông suốt; đọc thấu đáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc thông suốt; đọc thấu đáo

    • Anh ấy đã đọc rất nhiều sách.

  2. danh từ

    đọc chệch; đọc sai âm chuẩn (chỉ cách đọc không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc theo nghĩa động từ thay vì nghĩa thông thường)

    • Chữ này có một âm đọc sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.