读报

读报
bào
độc báo

đọc báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đọc báo

    • Anh ấy đọc báo mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.