诺亚

诺亚
Nuò
nặc á

Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh); Nặc Á

1 nghĩa#10111
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh); Nặc Á

    圣经中的人物,人类的祖先shèngjīng zhōng de rénwù, rénlèi de zǔxiān

    • Con thuyền của Noah là một câu chuyện nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.