请款

请款
qǐngkuǎn
thỉnh khoản

yêu cầu thanh toán; đề nghị hoàn tiền; xuất hóa đơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu cầu thanh toán; đề nghị hoàn tiền; xuất hóa đơn

    • Đơn yêu cầu thanh toán đã được gửi đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.