说破

说破
shuō
thuyết phá

nói toạc ra; vạch trần (sự thật, bí mật...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói toạc ra; vạch trần (sự thật, bí mật...)

    • Anh ấy đã nói toạc bí mật ra rồi.

  2. động từ

    nói toạc ra; vạch trần

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.