说白了

说白了
shuōbáile
thuyết bạch liễu

nói thẳng ra; nói trắng ra

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#32546
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói thẳng ra; nói trắng ra

    • Nói trắng ra, anh ấy chỉ là không muốn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.