诱因

诱因
yòuyīn
dụ nhân

nguyên nhân; căn nguyên

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên nhân; căn nguyên

    • Nguyên nhân nào đã dẫn đến vụ tai nạn này?

  2. danh từ

    nguyên nhân kích hoạt; yếu tố dẫn đến; tác nhân gây ra

    • Yếu tố kích hoạt gây bệnh là gì?

  3. danh từ

    nguyên nhân kích thích; động cơ; yếu tố khơi dậy

    • Động lực để bạn cố gắng là gì?

  4. danh từ

    nguyên nhân kích thích; yếu tố thúc đẩy; động cơ

    • Động cơ nào đã dẫn đến cuộc khủng hoảng này?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.