Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
/
诱因
诱因
dụ nhân
nguyên nhân; căn nguyên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên nhân; căn nguyên
- ?
Nguyên nhân nào đã dẫn đến vụ tai nạn này?
- 貳名danh từ
nguyên nhân kích hoạt; yếu tố dẫn đến; tác nhân gây ra
- ?
Yếu tố kích hoạt gây bệnh là gì?
- 參名danh từ
nguyên nhân kích thích; động cơ; yếu tố khơi dậy
- ?
Động lực để bạn cố gắng là gì?
- 肆名danh từ
nguyên nhân kích thích; yếu tố thúc đẩy; động cơ
- ?
Động cơ nào đã dẫn đến cuộc khủng hoảng này?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诱因
Phồn thể誘因
dụ nhân
nguyên nhân; căn nguyên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên nhân; căn nguyên
- ?
Nguyên nhân nào đã dẫn đến vụ tai nạn này?
- 貳名danh từ
nguyên nhân kích hoạt; yếu tố dẫn đến; tác nhân gây ra
- ?
Yếu tố kích hoạt gây bệnh là gì?
- 參名danh từ
nguyên nhân kích thích; động cơ; yếu tố khơi dậy
- ?
Động lực để bạn cố gắng là gì?
- 肆名danh từ
nguyên nhân kích thích; yếu tố thúc đẩy; động cơ
- ?
Động cơ nào đã dẫn đến cuộc khủng hoảng này?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]