诱使

诱使
yòushǐ
dụ sử

dụ dỗ; lôi kéo; xúi giục

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dụ dỗ; lôi kéo; xúi giục

    • Anh ta dụ dỗ tôi làm điều xấu.

  2. động từ

    dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo

  3. động từ

    dụ dỗ; lừa dụ; xúi giục

  4. động từ

    mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ

  5. động từ

    dụ dỗ; xúi giục

  6. động từ

    xin; mời; cầu; thảo phạt

    • Anh ấy dụ tôi tham gia đội của họ.

  7. động từ

    cám dỗ; quyến rũ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.