误车

误车
chē
ngộ xa

lỡ xe; nhỡ tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ xe; nhỡ tàu

    • Tôi lỡ xe buýt nên đã đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.