误工

误工
gōng
ngộ công

trễ việc; vắng mặt tại chỗ làm; làm chậm tiến độ công việc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trễ việc; vắng mặt tại chỗ làm; làm chậm tiến độ công việc

    • Hôm nay anh ấy đã đi làm muộn.

  2. động từ

    làm trễ công việc; gián đoạn công việc

    • Bạn đã làm chậm trễ công việc.

  3. động từ

    mất thời gian làm việc; trì hoãn công việc

    • Phí mất công là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.