误信

误信
xìn
ngộ tín

tin nhầm; tin sai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin nhầm; tin sai

    • Đừng tin nhầm tin đồn.

  2. động từ

    tin nhầm; bị lừa tin

  3. động từ

    tin nhầm; bị lừa tin

    • Đừng tin nhầm người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.