误作

误作
zuò
ngộ tác

nhầm lẫn mà cho là; lầm tưởng là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhầm lẫn mà cho là; lầm tưởng là

    • Tôi đã nhầm anh ấy là người tốt.

  2. động từ

    nhầm cho là tác phẩm của ai đó; gán nhầm tác giả

    • Bài thơ này bị nhầm là tác phẩm của Lý Bạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.