Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误作
误作
ngộ tác
nhầm lẫn mà cho là; lầm tưởng là
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn mà cho là; lầm tưởng là
- 。
Tôi đã nhầm anh ấy là người tốt.
- 貳动động từ
nhầm cho là tác phẩm của ai đó; gán nhầm tác giả
- 。
Bài thơ này bị nhầm là tác phẩm của Lý Bạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
误作
Phồn thể誤作
ngộ tác
nhầm lẫn mà cho là; lầm tưởng là
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn mà cho là; lầm tưởng là
- 。
Tôi đã nhầm anh ấy là người tốt.
- 貳动động từ
nhầm cho là tác phẩm của ai đó; gán nhầm tác giả
- 。
Bài thơ này bị nhầm là tác phẩm của Lý Bạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]