诫命

诫命
jièmìng
giới mệnh

điều răn; giới luật; khuyên răn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều răn; giới luật; khuyên răn

    • Tuân giữ các điều răn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.