Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
详和
详和
tường hoà
trang nghiêm; uy nghiêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang nghiêm; uy nghiêm
- 。
Anh ấy trông rất thanh thản.
- 貳形tính từ
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
- 。
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ详和
Phồn thể詳和
tường hoà
trang nghiêm; uy nghiêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang nghiêm; uy nghiêm
- 。
Anh ấy trông rất thanh thản.
- 貳形tính từ
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
- 。
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]