诤言

诤言
zhèngyán
tránh ngôn

lời can gián; lời khuyên thẳng thắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời can gián; lời khuyên thẳng thắn

    • Anh ấy đã chấp nhận lời khuyên của tôi.

  2. danh từ

    lời can gián thẳng thắn; lời khuyên chân thành

    • Anh ấy đã chấp nhận lời khuyên thẳng thắn của bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.