诟骂

诟骂
gòu
cấu mạ

chửi rủa; mắng nhiếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi rủa; mắng nhiếc

    • Anh ấy bị mắng chửi.

  2. động từ

    chửi rủa; mắng nhiếc

    • Anh ta chỉ vì một chuyện nhỏ mà đã chửi mắng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.