话费

话费
huàfèi
thoại phí

cước điện thoại; phí gọi điện

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cước điện thoại; phí gọi điện

    • Tiền điện thoại của tôi không đủ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.