- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
micrô; mic
micrô; mic
中用来收集声音的电子设备yòngláidōu shōují shēngyīn de diànzǐ shèbèi
Làm ơn đưa micro cho tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
micrô; mic
micrô; mic
中用来收集声音的电子设备yòngláidōu shōují shēngyīn de diànzǐ shèbèi
Làm ơn đưa micro cho tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.