诛求无已

诛求无已
zhūqiú
tru cầu vô dĩ

đòi hỏi vô độ; tham lam vô đáy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đòi hỏi vô độ; tham lam vô đáy [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đưa ra những yêu cầu quá đáng không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.