诚服

诚服
chéng
thành phục

thành tâm tâm phục; hoàn toàn bị thuyết phục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành tâm tâm phục; hoàn toàn bị thuyết phục

    • Tôi hoàn toàn bị thuyết phục bởi trí tuệ của bạn.

  2. động từ

    tâm phục; thành tâm quy phục

    • Tôi hoàn toàn chấp nhận quan điểm của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.