- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
Anh ấy là một phi công thử nghiệm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
Anh ấy là một phi công thử nghiệm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.