试问

试问
shìwèn
thí vấn

xin hỏi; dám hỏi (thường dùng theo nghĩa tu từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin hỏi; dám hỏi (thường dùng theo nghĩa tu từ)

    • Xin hỏi, ai có thể trả lời câu hỏi này?

  2. động từ

    xin hỏi; dám hỏi; thử hỏi

    • Thử hỏi, ai có thể trả lời câu hỏi này?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.