- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
Hòn đá này có thể thử vàng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
Hòn đá này có thể thử vàng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.