- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
bảng tính
bảng tính
Tôi dùng bảng tính để quản lý dữ liệu.
bảng cân đối thử; bảng thử số dư (kế toán)
Bảng cân đối thử này có vấn đề.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
bảng tính
bảng tính
Tôi dùng bảng tính để quản lý dữ liệu.
bảng cân đối thử; bảng thử số dư (kế toán)
Bảng cân đối thử này có vấn đề.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.