试算表

试算表
shìsuànbiǎo
thí toán biểu

bảng tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng tính

    • Tôi dùng bảng tính để quản lý dữ liệu.

  2. danh từ

    bảng cân đối thử; bảng thử số dư (kế toán)

    • Bảng cân đối thử này có vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.