- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thời gian thử việc; giai đoạn thử nghiệm
thời gian thử việc; giai đoạn thử nghiệm
Thời gian thử việc của tôi là ba tháng.
thời gian thử việc; kỳ thử dụng
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thời gian thử việc; giai đoạn thử nghiệm
thời gian thử việc; giai đoạn thử nghiệm
Thời gian thử việc của tôi là ba tháng.
thời gian thử việc; kỳ thử dụng
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.