- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
mẫu thử ăn; thực phẩm dùng thử
mẫu thử ăn; thực phẩm dùng thử
Món ăn thử này rất ngon.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
mẫu thử ăn; thực phẩm dùng thử
mẫu thử ăn; thực phẩm dùng thử
Món ăn thử này rất ngon.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.