试办

试办
shìbàn
thí biện

dùng thử; thử nghiệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng thử; thử nghiệm

    • Chúng tôi thử nghiệm dự án mới này.

  2. động từ

    thử thách; kiểm nghiệm

    • Chúng tôi thử nghiệm dự án này.

  3. động từ

    thí điểm; tổ chức thử nghiệm

    • Chúng tôi đang thử nghiệm một dự án mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.