试作

试作
shìzuò
thí tác

thử làm; thử sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thử làm; thử sức

    • Tôi đã thử làm một món ăn mới.

  2. động từ

    thử làm; thử nghiệm

    • Chúng ta hãy thử sản phẩm mới này một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.