试乘

试乘
shìchéng
thí thừa

đi thử (xe, tàu...); lái thử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi thử (xe, tàu...); lái thử

    • Tôi muốn lái thử chiếc xe mới này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.