词牌

词牌
pái
từ bài

tên điệu từ (tên các làn điệu dùng để sáng tác từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên điệu từ (tên các làn điệu dùng để sáng tác từ)

    • Bạn có biết tên điệu từ này không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.