- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ngữ và câu văn; lời văn
từ ngữ và câu văn; lời văn
Anh ấy thích viết từ câu.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ngữ và câu văn; lời văn
từ ngữ và câu văn; lời văn
Anh ấy thích viết từ câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.