词令

词令
lìng
từ lệnh

lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện(kế thừa)

    • Lời lẽ của anh ấy rất đúng mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.